Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
remarkably
01
đáng chú ý, phi thường
to a notable or extraordinary degree
Các ví dụ
The fabric is remarkably soft and durable.
Vải đáng kể mềm mại và bền.
02
đáng chú ý, một cách đáng chú ý
in a way that is unusually impressive, effective, or surprising
Các ví dụ
He handled the complex negotiations remarkably.
Anh ấy xử lý các cuộc đàm phán phức tạp một cách đáng chú ý.
2.1
đáng chú ý, đáng ngạc nhiên
used to call attention to something surprising, unexpected, or worthy of note
Các ví dụ
Remarkably, no one was injured in the crash.
Đáng chú ý, không ai bị thương trong vụ va chạm.
Cây Từ Vựng
unremarkably
remarkably
remarkable
remark
mark



























