Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
kỷ lục, thành tích tốt nhất
Vận động viên thể dục đạt điểm số hoàn hảo, thiết lập một kỷ lục mới trong nội dung bài tập sàn.
kỷ lục, thành tích
Hồ sơ công việc từ thiện của anh ấy đã mang lại cho anh ấy nhiều giải thưởng và danh hiệu.
bài hát, bản thu
Đĩa đơn mới từ album nhanh chóng trở thành bản hit đứng đầu bảng xếp hạng.
đĩa, đĩa nhựa
Anh ấy bắt đầu một doanh nghiệp nhỏ bán đĩa nhạc và thiết bị âm thanh cổ điển.
bản ghi, lưu trữ
Nhật ký đóng vai trò như một bản ghi cá nhân về cuộc sống hàng ngày và suy nghĩ của cô ấy.
lý lịch tư pháp, hồ sơ tội phạm
Hồ sơ tội phạm của anh ta bao gồm một số bản án vì trộm cắp và hành hung.
hồ sơ, tài liệu
Hợp đồng đã đóng vai trò là hồ sơ của thỏa thuận giữa hai bên.
kỷ lục, thành tích
Kỷ lục của đội trong mùa giải là 10 trận thắng, 5 trận thua và 2 trận hòa.
hồ sơ, bản ghi
Hồ sơ y tế chứa tất cả các sự kiện đã biết về lịch sử sức khỏe của bệnh nhân.
ghi âm, ghi lại
Ngay bây giờ, phóng viên đang ghi âm một cuộc phỏng vấn với người nổi tiếng.
ghi lại, lưu lại
Cô ấy ghi lại chi tiêu hàng ngày của mình trong bảng tính.
ghi lại, chỉ ra
Nhiệt kế ghi nhận nhiệt độ 25 độ C.
ghi lại, ghi chú
Cô ấy ghi nhận sự thay đổi trong hành vi của anh ấy nhưng quyết định không bình luận về điều đó.



























