Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
readily
Các ví dụ
They readily acknowledged their mistake and apologized.
Họ sẵn sàng thừa nhận sai lầm của mình và xin lỗi.
02
dễ dàng, không khó khăn
with little difficulty or trouble
Các ví dụ
Replacement parts for the machine are not readily obtainable.
Các bộ phận thay thế cho máy không dễ dàng có được.



























