Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
quixotic
01
viển vông, không thực tế
(of ideas or plans) hopeful or imaginative but impractical
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most quixotic
so sánh hơn
more quixotic
có thể phân cấp
Các ví dụ
The inventor 's quixotic dream involved building a flying bicycle.
Giấc mơ viển vông của nhà phát minh liên quan đến việc chế tạo một chiếc xe đạp bay.



























