quick-witted
quick
kwɪkwɪtɪd
kvikvitid
witted

Định nghĩa và ý nghĩa của "quick-witted"trong tiếng Anh

quick-witted
01

nhanh trí, thông minh

able to respond or react quickly and cleverly, especially in conversation or situations requiring immediate thought 
quick-witted definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most quick-witted
so sánh hơn
more quick-witted
có thể phân cấp
Các ví dụ
The quick-witted student always had the perfect comeback ready for the teacher's questions. 

Học sinh nhanh trí luôn có câu trả lời hoàn hảo sẵn sàng cho các câu hỏi của giáo viên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng