to protrude
Pronunciation
/pɹoʊˈtɹud/

Định nghĩa và ý nghĩa của "protrude"trong tiếng Anh

to protrude
01

nhô ra, lồi ra

to project from a surface
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
protrude
ngôi thứ ba số ít
protrudes
hiện tại phân từ
protruding
quá khứ đơn
protruded
quá khứ phân từ
protruded
Các ví dụ
The nail protruded from the wooden plank, making it difficult to smooth the surface.
Cái đinh nhô ra từ tấm ván gỗ, khiến việc làm phẳng bề mặt trở nên khó khăn.
02

nhô ra, phình ra

swell or protrude outwards
03

nhô ra, lồi ra

bulge outward
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng