protracted
Pronunciation
/pɹoʊˈtɹæktɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "protracted"trong tiếng Anh

protracted
01

kéo dài, vô tận

lasting for a longer time than necessary
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most protracted
so sánh hơn
more protracted
có thể phân cấp
Các ví dụ
The region experienced a protracted drought that severely affected agriculture.
Khu vực trải qua một đợt hạn hán kéo dài ảnh hưởng nghiêm trọng đến nông nghiệp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng