Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
prior
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
They discussed the prior agreements before finalizing the contract.
Họ đã thảo luận về các thỏa thuận trước đó trước khi hoàn tất hợp đồng.
Các ví dụ
In prior years, the festival was much smaller, but it has grown significantly.
Trong những năm trước, lễ hội nhỏ hơn nhiều, nhưng nó đã phát triển đáng kể.
03
trước, ưu tiên
more important or urgent than something else, often due to being first in time or order
Các ví dụ
They have a prior claim to the property, as their agreement was signed before anyone else’s.
Họ có yêu cầu ưu tiên đối với tài sản, vì thỏa thuận của họ được ký trước bất kỳ ai khác.
Prior
01
viện trưởng, bề trên
the head or leader of a religious order or community
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
priors
Các ví dụ
The prior was responsible for managing the day-to-day affairs of the abbey, just below the authority of the abbot.
Trưởng tu viện chịu trách nhiệm quản lý các công việc hàng ngày của tu viện, ngay dưới quyền của viện trưởng.
1.1
phó viện trưởng, người đứng thứ hai trong tu viện
the second-in-command in a monastery, ranking just below the abbot
Các ví dụ
The prior oversaw daily operations of the monastery while the abbot focused on spiritual leadership.
Prior giám sát các hoạt động hàng ngày của tu viện trong khi viện trưởng tập trung vào lãnh đạo tinh thần.
02
tiền án
a previous arrest or conviction for a crime, indicating a history of legal offenses on someone's criminal record
Dialect
American
thân mật
Các ví dụ
The judge took into account his priors when determining the sentence for the recent crime.
Thẩm phán đã xem xét tiền án của anh ta khi quyết định án phạt cho tội ác gần đây.
Cây Từ Vựng
priorly
prior



























