to prioritize
prio
ˈpraɪɒ
praio
ri
ri
tize
taɪz
taiz
prioritise

Định nghĩa và ý nghĩa của "prioritize"trong tiếng Anh

to prioritize
01

ưu tiên, đặt lên hàng đầu

to give a higher level of importance or urgency to a particular task, goal, or objective compared to others 
Transitive: to prioritize a task or goal
to prioritize definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
prioritize
ngôi thứ ba số ít
prioritizes
hiện tại phân từ
prioritizing
quá khứ đơn
prioritized
quá khứ phân từ
prioritized
Các ví dụ
She prioritized completing her assignments before socializing with friends. 

Cô ấy ưu tiên hoàn thành bài tập trước khi giao lưu với bạn bè.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng