Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to prioritize
01
ưu tiên, đặt lên hàng đầu
to give a higher level of importance or urgency to a particular task, goal, or objective compared to others
Transitive: to prioritize a task or goal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
prioritize
ngôi thứ ba số ít
prioritizes
hiện tại phân từ
prioritizing
quá khứ đơn
prioritized
quá khứ phân từ
prioritized
Các ví dụ
He prioritized saving money for his future over spending on luxuries.
Anh ấy ưu tiên tiết kiệm tiền cho tương lai hơn là chi tiêu vào những thứ xa xỉ.
Cây Từ Vựng
prioritize
priority
prior



























