pretty
Pronunciation
/ˈprɪti/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pretty"trong tiếng Anh

01

xinh đẹp, đẹp

visually pleasing in a charming way
pretty definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
prettiest
so sánh hơn
prettier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The little girl had a pretty smile that melted hearts.
Cô bé có một nụ cười xinh đẹp làm tan chảy trái tim.
02

đẹp, xinh

unfortunate, troublesome, or undesirable in situation or condition, used ironically
Các ví dụ
She made a pretty mistake that cost the company a lot.
Cô ấy đã mắc một sai lầm đẹp khiến công ty tốn kém rất nhiều.
03

đẹp, xinh

considerably large or significant in size, degree, or amount
Các ví dụ
The company made a pretty profit last quarter.
Công ty đã kiếm được lợi nhuận khá lớn trong quý trước.
04

khéo léo, tài tình

clever, skilled, or artfully executed
old use
Các ví dụ
The lawyer made a pretty argument that caught everyone off guard.
Luật sư đã đưa ra một lập luận khéo léo khiến mọi người bất ngờ.
01

khá, tương đối

to a degree that is high but not very high
pretty definition and meaning
informal
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
It was pretty late when they finally got home.
Đã khá muộn khi họ cuối cùng cũng về đến nhà.
02

một cách xinh đẹp, một cách duyên dáng

in a delicate or attractive fashion
old use
Các ví dụ
The leaves fluttered pretty in the autumn breeze.
Những chiếc lá bay duyên dáng trong làn gió thu.
Pretty
01

đồ trang trí, món đồ chơi

a pleasing trinket or accessory often bought for show or delight, rather than function
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pretties
Các ví dụ
The antique shop was full of vintage pretties that caught her eye.
Cửa hàng đồ cổ đầy những món đồ vintage xinh xắn thu hút ánh nhìn của cô.
1.1

xinh đẹp, đẹp trai

used dismissively to refer to someone admired more for their looks than for substance or ability
Các ví dụ
The magazine cover was filled with airbrushed pretties in designer clothes.
Bìa tạp chí đầy những người đẹp được chỉnh sửa bằng airbrush trong trang phục nhà thiết kế.
to pretty
01

làm đẹp, trang trí

to make someone or something more attractive or appealing
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
pretty
ngôi thứ ba số ít
pretties
hiện tại phân từ
prettying
quá khứ đơn
prettied
quá khứ phân từ
prettied
Các ví dụ
He had prettied the presentation slides with bright colors and fancy fonts.
Anh ấy đã làm đẹp các slide thuyết trình với màu sắc tươi sáng và phông chữ bắt mắt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng