Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to piss
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
piss
ngôi thứ ba số ít
pisses
hiện tại phân từ
pissing
quá khứ đơn
pissed
quá khứ phân từ
pissed
Các ví dụ
Please do n't piss in the pool; it's not allowed.
Xin đừng tiểu trong hồ bơi; điều đó không được phép.
Piss
01
đái, tè
the act of urination, typically used in a vulgar or informal manner
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
pisses
Các ví dụ
She was annoyed by the lack of restrooms, making every piss inconvenient.
Cô ấy khó chịu vì thiếu nhà vệ sinh, khiến mỗi lần đái trở nên bất tiện.
Cây Từ Vựng
pissed
pisser
pissing
piss



























