Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
penurious
01
nghèo khó, keo kiệt
extremely poor or unwilling to spend money
Formal
Các ví dụ
The charity provided assistance to the penurious elderly who could n't afford healthcare.
Tổ chức từ thiện đã cung cấp hỗ trợ cho người già nghèo khó không có khả năng chi trả cho dịch vụ chăm sóc sức khỏe.
02
keo kiệt, bủn xỉn
extremely stingy
Disapproving
Formal
Các ví dụ
She lived a penurious life, counting every penny.
Cô ấy đã sống một cuộc đời nghèo khó, tính toán từng đồng xu.
Cây Từ Vựng
penuriously
penuriousness
penurious
penury



























