pentathlon
pen
pɛn
pen
tath
ˈtæθ
tāth
lon
lən
lēn
triathlon

Định nghĩa và ý nghĩa của "pentathlon"trong tiếng Anh

Pentathlon
01

năm môn phối hợp, cuộc thi năm môn phối hợp

an athletic competition with five different events 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pentathlons
Các ví dụ
The pentathlon includes running, swimming, fencing, equestrian, and shooting. 

Năm môn phối hợp bao gồm chạy, bơi lội, đấu kiếm, cưỡi ngựa và bắn súng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng