Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Penury
01
sự nghèo khó, cảnh bần cùng
a state of being exceedingly poor and in need
Các ví dụ
Despite his penury, he remained hopeful for a better future.
Mặc dù nghèo khó, anh ấy vẫn hy vọng vào một tương lai tốt đẹp hơn.



























