to overlap
Pronunciation
/ˈoʊvɝˌɫæp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "overlap"trong tiếng Anh

to overlap
01

chồng lên nhau, đè lên nhau

to extend across and cover a part of something else
Intransitive
to overlap definition and meaning
Các ví dụ
The duties of the two positions overlap, requiring cooperation between team members.
Nhiệm vụ của hai vị trí chồng chéo, đòi hỏi sự hợp tác giữa các thành viên trong nhóm.
02

chồng chéo, trùng lặp

to happen or occur at the same time as something else
Intransitive: to overlap | to overlap with sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
overlap
ngôi thứ ba số ít
overlaps
hiện tại phân từ
overlapping
quá khứ đơn
overlapped
quá khứ phân từ
overlapped
Các ví dụ
The deadlines for the two projects overlap by a week.
Thời hạn của hai dự án chồng chéo nhau một tuần.
Overlap
01

sự chồng lên nhau, phần chồng lấp

a part that extends over another, creating a layer that partially covers or reinforces it
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
overlaps
Các ví dụ
There was a significant overlap in the materials used for the two parts of the structure.
Có một sự chồng chéo đáng kể trong các vật liệu được sử dụng cho hai phần của cấu trúc.
02

sự chồng chéo

the property of partial coincidence in time
03

sự chồng chéo, sự trùng lặp

a representation of common ground between theories or phenomena
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng