overland
o
ˌəʊ
ew
ver
land
ˈlænd
lānd
overhandoverfond

Định nghĩa và ý nghĩa của "overland"trong tiếng Anh

overland
01

đường bộ, bằng đường bộ

related to travel or transport over land, especially across long distances or difficult terrain 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The explorers embarked on an overland journey through the rugged mountains. 

Các nhà thám hiểm bắt đầu một cuộc hành trình đường bộ qua những ngọn núi gồ ghề.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng