overland
Pronunciation
/ˈoʊvɝˌɫænd/, /ˈoʊvɝɫənd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "overland"trong tiếng Anh

overland
01

đường bộ, bằng đường bộ

related to travel or transport over land, especially across long distances or difficult terrain
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
They opted for an overland adventure, driving from coast to coast.
Họ đã chọn một cuộc phiêu lưu trên bộ, lái xe từ bờ biển này sang bờ biển kia.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng