to overheat
o
ˌəʊ
ew
ver
heat
ˈhi:t
hit
overcoatovereat

Định nghĩa và ý nghĩa của "overheat"trong tiếng Anh

to overheat
01

quá nóng, làm nóng quá mức

to make something too hot in a way that can cause damage or discomfort 
Transitive: to overheat a device or engine
to overheat definition and meaning
Các ví dụ
Over time, the prolonged exposure to sunlight has overheated the electronic devices. 

Theo thời gian, việc tiếp xúc lâu dài với ánh nắng mặt trời đã làm quá nóng các thiết bị điện tử.

02

quá nhiệt, nóng quá mức

to reach a temperature that is too high 
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
overheat
ngôi thứ ba số ít
overheats
hiện tại phân từ
overheating
quá khứ đơn
overheated
quá khứ phân từ
overheated
Các ví dụ
The car's engine began to overheat after being stuck in traffic for an hour. 

Động cơ của chiếc xe bắt đầu quá nhiệt sau khi bị kẹt trong giao thông một giờ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng