Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to overheat
01
quá nóng, làm nóng quá mức
to make something too hot in a way that can cause damage or discomfort
Transitive: to overheat a device or engine
Các ví dụ
Last week, they overheated the engine while driving uphill.
Tuần trước, họ đã làm quá nóng động cơ khi lái xe lên dốc.
02
quá nhiệt, nóng quá mức
to reach a temperature that is too high
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
overheat
ngôi thứ ba số ít
overheats
hiện tại phân từ
overheating
quá khứ đơn
overheated
quá khứ phân từ
overheated
Các ví dụ
The electronic device warned users to turn it off when it began to overheat.
Thiết bị điện tử cảnh báo người dùng tắt nó đi khi nó bắt đầu quá nóng.



























