to overheat
Pronunciation
/ˈoʊvɝˌhit/

Định nghĩa và ý nghĩa của "overheat"trong tiếng Anh

to overheat
01

quá nóng, làm nóng quá mức

to make something too hot in a way that can cause damage or discomfort
Transitive: to overheat a device or engine
to overheat definition and meaning
Các ví dụ
Last week, they overheated the engine while driving uphill.
Tuần trước, họ đã làm quá nóng động cơ khi lái xe lên dốc.
02

quá nhiệt, nóng quá mức

to reach a temperature that is too high
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
overheat
ngôi thứ ba số ít
overheats
hiện tại phân từ
overheating
quá khứ đơn
overheated
quá khứ phân từ
overheated
Các ví dụ
The electronic device warned users to turn it off when it began to overheat.
Thiết bị điện tử cảnh báo người dùng tắt nó đi khi nó bắt đầu quá nóng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng