Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to overhaul
01
xem xét lại, đại tu
to examine, repair, and make significant improvements or changes to something
Transitive: to overhaul a system or procedure
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
overhaul
ngôi thứ ba số ít
overhauls
hiện tại phân từ
overhauling
quá khứ đơn
overhauled
quá khứ phân từ
overhauled
Các ví dụ
The IT team is overhauling the entire network infrastructure to improve speed, reliability, and security.
Nhóm IT đang đại tu toàn bộ cơ sở hạ tầng mạng để cải thiện tốc độ, độ tin cậy và bảo mật.
02
vượt qua, bắt kịp và vượt qua
to catch up to and pass someone who was previously ahead
Transitive: to overhaul sb/sth
Các ví dụ
With a burst of speed, the swimmer overhauled her opponent in the last few meters.
Với một cú bứt tốc, vận động viên bơi lội đã đuổi kịp và vượt qua đối thủ của mình trong những mét cuối cùng.
Overhaul
01
đại tu, kiểm tra toàn diện
a thorough inspection and repair of a machine or system to improve its performance or extend its lifespan
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
overhauls
Các ví dụ
The stadium underwent a facilities overhaul, including upgrades to seating, lighting, and amenities, to enhance the spectator experience.
Sân vận động đã trải qua một cuộc đại tu cơ sở vật chất, bao gồm nâng cấp chỗ ngồi, ánh sáng và tiện nghi, để nâng cao trải nghiệm của khán giả.



























