Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
onward
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
They marched onward through the storm.
Họ tiến về phía trước xuyên qua cơn bão.
Các ví dụ
From this day onward, he vowed to live a healthier life.
Từ ngày này trở đi, anh ấy thề sẽ sống một cuộc sống lành mạnh hơn.
1.2
về phía trước, tiến lên
toward a greater or more advanced level, continuing progress or improvement
Các ví dụ
With every project, he moved onward in his career.
Với mỗi dự án, anh ấy tiến về phía trước trong sự nghiệp của mình.
onward
01
liên tục, không ngừng
progressing or advancing without halting or stopping
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
The onward progress of the expedition was steady despite the weather.
Tiến trình tiếp tục của cuộc thám hiểm đều đặn bất chấp thời tiết.



























