obscenely
ob
ɒb
ob
scene
ˈsi:n
sin
ly
li
li
obscurely

Định nghĩa và ý nghĩa của "obscenely"trong tiếng Anh

obscenely
01

một cách tục tĩu, một cách khiếm nhã

in a sexually vulgar, indecent, or offensive way 
obscenely definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
He laughed and obscenely mimed the scene in front of everyone. 

Anh ấy cười và tục tĩu bắt chước cảnh đó trước mặt mọi người.

1.1

một cách tục tĩu, quá mức một cách đáng kinh ngạc

to a shockingly excessive or morally repugnant extent 
Các ví dụ
The CEO was obscenely compensated while workers were laid off. 

Giám đốc điều hành được đền bù thô bỉ trong khi công nhân bị sa thải.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng