Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
obscenely
Các ví dụ
They obscenely taunted the performers with rude gestures.
Họ đã tục tĩu chế nhạo các nghệ sĩ bằng những cử chỉ thô lỗ.
1.1
một cách tục tĩu, quá mức một cách đáng kinh ngạc
to a shockingly excessive or morally repugnant extent
Các ví dụ
He spends obscenely on luxury clothes and designer brands.
Anh ta chi tiêu thái quá cho quần áo xa xỉ và các thương hiệu thiết kế.
Cây Từ Vựng
obscenely
obscene



























