Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
murky
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
murkiest
so sánh hơn
murkier
có thể phân cấp
Các ví dụ
After the heavy rainfall, the normally clear river became murky with sediment runoff from the surrounding hills.
Sau trận mưa lớn, con sông thường trong xanh trở nên đục ngầu do dòng chảy trầm tích từ những ngọn đồi xung quanh.
02
u ám, nhiều mây
(of sky) cloudy or dark, often resulting in a gloomy atmosphere
Các ví dụ
The murky sky threatened rain, casting a pall over the landscape.
Bầu trời u ám đe dọa mưa, phủ một bóng tối lên phong cảnh.
Cây Từ Vựng
murkily
murkiness
murky
murk



























