astounded
Pronunciation
/əˈstaʊndɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "astounded"trong tiếng Anh

astounded
01

kinh ngạc, sửng sốt

greatly shocked or surprised
astounded definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most astounded
so sánh hơn
more astounded
có thể phân cấp
Các ví dụ
He was astounded when he learned that he had won the grand prize in the lottery.
Anh ấy đã kinh ngạc khi biết rằng mình đã trúng giải độc đắc trong xổ số.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng