Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
merry
Các ví dụ
He could n't help but feel merry and content as he sat by the fireplace, sipping hot cocoa with his loved ones.
Anh ta không thể không cảm thấy vui vẻ và hài lòng khi ngồi bên lò sưởi, nhấm nháp sô cô la nóng cùng những người thân yêu.
02
vui vẻ, hân hoan
full of joy or lightheartedness, often associated with celebration or festive occasions
Các ví dụ
He wished everyone a merry Christmas as the holiday season began.
Anh ấy chúc mọi người một Giáng sinh vui vẻ khi mùa lễ hội bắt đầu.
Các ví dụ
The children skipped down the street at a merry pace, excited for the parade.
Bọn trẻ chạy nhảy xuống phố với tốc độ vui vẻ, háo hức cho cuộc diễu hành.
Cây Từ Vựng
merrily
merriness
merry
merr



























