Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mescaline
01
mescalin, peyote
a drug found in some cacti that can make people see and feel things that are not real
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Nina 's coworker struggled to comprehend reality after taking mescaline.
Đồng nghiệp của Nina đã vật lộn để hiểu được thực tế sau khi uống mescaline.



























