Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mescaline
01
mescalin, peyote
a drug found in some cacti that can make people see and feel things that are not real
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
mescalines
Các ví dụ
Sam's tried mescaline for the first time and saw vivid colors and patterns.
Sam lần đầu tiên thử mescaline và nhìn thấy những màu sắc và hoa văn sống động.



























