assay
a
ə
ē
ssay
ˈseɪ
sei
sassylassigassybrassy

Định nghĩa và ý nghĩa của "assay"trong tiếng Anh

01

sự kiểm tra cẩn thận, sự đánh giá tỉ mỉ

a careful examination or assessment, often used in literary, philosophical, or strategic contexts 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
assays
Các ví dụ
His essay was an assay of modern political anxieties. 

Bài luận của anh ấy là một sự đánh giá cẩn thận về những lo âu chính trị hiện đại.

02

thử nghiệm, phân tích

a test that measures the presence, amount, or activity of a specific substance in a sample, often used in scientific and medical research 
Các ví dụ
The laboratory performed an assay to detect the concentration of the drug in the blood sample. 

Phòng thí nghiệm đã thực hiện một xét nghiệm để phát hiện nồng độ thuốc trong mẫu máu.

03

mẫu, mẫu vật phân tích

a specimen submitted for testing to identify its chemical or material composition 
Các ví dụ
The technician placed the assay into the spectrometer. 

Kỹ thuật viên đã đặt mẫu vật vào máy quang phổ.

to assay
01

phân tích, kiểm tra

to analyze or test a substance, typically in a laboratory setting, to determine its components or qualities 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
assay
ngôi thứ ba số ít
assays
hiện tại phân từ
assaying
quá khứ đơn
assayed
quá khứ phân từ
assayed
Các ví dụ
Scientists assay soil samples to measure nutrient levels. 

Các nhà khoa học phân tích mẫu đất để đo lường mức độ dinh dưỡng.

02

thử, cố gắng

to try something 
Các ví dụ
He assayed a response, unsure if it would satisfy the panel. 

Anh ấy thử một câu trả lời, không chắc nó có thỏa mãn hội đồng hay không.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng