lame duck
lame
leɪm
leim
duck
dʌk
dak

Định nghĩa và ý nghĩa của "lame duck"trong tiếng Anh

Lame duck
01

kẻ thất bại cần giúp đỡ, người bất lực

someone or something that is unsuccessful and in need of help 
lame duck definition and meaning
không tán thành
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
lame ducks
Các ví dụ
After years of losses, the company became a lame duck. 

Sau nhiều năm thua lỗ, công ty trở thành một kẻ thất bại cần giúp đỡ.

02

vịt què, vịt khập khiễng

a politician or public office holder who is approaching the end of their term and will soon be replaced, usually due to failure to be re-elected or re-appointed 
Dialectamerican flagAmerican
lame duck definition and meaning
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
After losing the election, the mayor became a lame duck. 

Tổng thống sắp mãn nhiệm hiện được coi là một con vịt què, vì cuộc bầu cử tiếp theo chỉ còn vài tháng nữa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng