abstract
abs
ˈæbs
ābs
tract
trækt
trākt
obstruct

Định nghĩa và ý nghĩa của "abstract"trong tiếng Anh

abstract
01

trừu tượng, khái niệm

existing in thought or as an idea but not having a physical or concrete existence 
abstract definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most abstract
so sánh hơn
more abstract
có thể phân cấp
Các ví dụ
She presented an abstract concept that challenged traditional notions of reality. 

Cô ấy trình bày một khái niệm trừu tượng thách thức những quan niệm truyền thống về thực tế.

02

trừu tượng, không tượng hình

(of a form of art) showing forms, colors, or shapes that do not represent real-world objects, focusing on ideas or emotions instead 
abstract definition and meaning
Các ví dụ
She is known for her abstract sculptures that explore the interplay of shapes, colors, and textures. 

Cô ấy được biết đến với những tác phẩm điêu khắc trừu tượng khám phá sự tương tác của hình dạng, màu sắc và kết cấu.

03

trừu tượng, lý thuyết

approaching a subject in a theoretical way, without concern for practical application or real-world examples 
Các ví dụ
Abstract science explores theoretical frameworks that may not yet be applicable. 

Khoa học trừu tượng khám phá các khuôn khổ lý thuyết có thể chưa áp dụng được.

Abstract
01

trừu tượng, tác phẩm trừu tượng

a work of art that does not directly represent objects or scenes from the real world, focusing instead on shapes, colors, or forms 
abstract definition and meaning
Các ví dụ
The museum displayed an abstract, where colors and shapes took center stage over reality. 

Bảo tàng trưng bày một tác phẩm trừu tượng, nơi màu sắc và hình dạng chiếm vị trí trung tâm hơn là hiện thực.

02

tóm tắt, bản tóm lược

a brief summary that presents the key points of a book, speech, etc. 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
abstracts
Các ví dụ
Before attending the lecture, I skimmed through the abstract to get an idea of what the speaker would discuss. 

Trước khi tham dự bài giảng, tôi đã lướt qua bản tóm tắt để có ý tưởng về những gì diễn giả sẽ thảo luận.

to abstract
01

trừu tượng hóa, tách ra

to consider something separate from its specific context 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
abstract
ngôi thứ ba số ít
abstracts
hiện tại phân từ
abstracting
quá khứ đơn
abstracted
quá khứ phân từ
abstracted
Các ví dụ
He was able to abstract valuable insights from the extensive research. 

Anh ấy đã có thể trừu tượng hóa những hiểu biết có giá trị từ nghiên cứu sâu rộng.

02

lấy trộm, ăn cắp

to steal or take something without permission 
Các ví dụ
The thief attempted to abstract valuables from the house while the owners were away. 

Tên trộm đã cố gắng lấy trộm đồ có giá trị từ ngôi nhà khi chủ nhân vắng mặt.

03

tóm tắt, tổng hợp

to summarize or create a concise version of a larger work, highlighting key points and concepts 
Các ví dụ
She was asked to abstract the academic paper for the conference. 

Cô ấy được yêu cầu tóm tắt bài báo học thuật cho hội nghị.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng