Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
justly
Các ví dụ
She was justly proud of her academic achievements.
Cô ấy một cách chính đáng tự hào về những thành tích học tập của mình.
02
một cách công bằng, xứng đáng
in accordance with justice or moral rightness
Các ví dụ
She acted justly when resolving the dispute between neighbors.
Cô ấy hành động công bằng khi giải quyết tranh chấp giữa hàng xóm.
Các ví dụ
She justly felt proud of her accomplishments.
Cô ấy xứng đáng cảm thấy tự hào về những thành tựu của mình.
Cây Từ Vựng
justly
just



























