julienne
ju
ˌʤu:
joo
lienne
ˈlɪɛn
lien
/d‍ʒˌuːlɪˈɛn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "julienne"trong tiếng Anh

Julienne
01

julienne

a vegetable cut into thin strips (usually used as a garnish)
julienne definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
juliennes
02

một món súp trong được trang trí với rau củ cắt sợi

a clear soup garnished with julienne vegetables
to julienne
01

thái sợi

to cut food, especially vegetables, into thin, matchstick-sized strips
to julienne definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
julienne
ngôi thứ ba số ít
juliennes
hiện tại phân từ
julienning
quá khứ đơn
julienned
quá khứ phân từ
julienned
Các ví dụ
They are julienning the cucumbers for a refreshing crunch in the salad.
Họ đang thái sợi dưa chuột để có độ giòn mát trong món salad.
julienne
01

thái sợi nhỏ

(of vegetables) cut into short narrow strips
julienne definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng