nói thẳng không vòng vo
chuồn,bỏ chạy
quyết định thành bại
hôn nhau,âm ướt
làm mới,cải tạo
xử lý nhanh gọn
nhìn say đắm
nổi da gà vì ghê
liệu cơm gắp mắm
chủ động trước
đạt mức yêu cầu
tận dụng tối đa điều gì
giữ thế giới vận hành
hướng tới,tiến về phía
bịa đặt,tạo dựng
bù đắp,thay thế
bù lại thời gian đã mất
quyết định dứt khoát
làm gì đó cho có ích
làm cho đáng công
trò chơi tưởng tượng,thế giới tưởng tượng • tưởng tượng,hư cấu
quyết định,then chốt
sự thay đổi diện mạo,sự biến đổi
nhà sản xuất,người tạo ra
tạm thời,tự chế • giải pháp tạm thời,thay thế tạm thời
trang điểm,đồ trang điểm
nghệ sĩ trang điểm,chuyên viên trang điểm
cọ trang điểm,bàn chải trang điểm
đĩa pha trộn trang điểm,bề mặt pha trộn mỹ phẩm
nước tẩy trang,sữa rửa mặt tẩy trang
thìa trang điểm,thìa dùng cho sản phẩm trang điểm
bọt biển trang điểm,máy đánh phấn trang điểm
maki,cuộn maki
sự làm,sự chế tạo
makruk,trò chơi makruk
say sóng
kém hấp thu
malachit,một khoáng chất màu xanh lục hoặc xanh lam được sử dụng làm quặng đồng và để làm đồ trang trí • xanh malachit,màu xanh rực rỡ như malachit
thiếu thích nghi,mất cân bằng
quản lý kém hiệu quả,sự quản lý không đúng đắn
vụng về,lóng ngóng
vụng về
bệnh tật,chứng bệnh
tiếng Malagasy,ngôn ngữ Malagasy
khó chịu
sự dùng sai từ,lỗi dùng từ tương tự
vòm xương dưới mắt tạo thành gò má,xương gò má
xương gò má,xương má
sốt rét
muỗi sốt rét,anophen
thuộc sốt rét,nhiễm sốt rét
tiếng Mã Lai,ngôn ngữ Mã Lai • Mã Lai,Malaysia
tiếng Malayalam,ngôn ngữ Malayalam
Malaysia,Liên bang Malaysia
người bất mãn,người không hài lòng • bất mãn,không hài lòng
tức giận thái quá,nổi điên lên
đực • con đực,giống đực
hói đầu kiểu nam,rụng tóc do androgen
ống đực,phụ kiện ống đực
lời nguyền,sự nguyền rủa
kẻ phạm tội,kẻ gian ác
thất bại nam tính,thất bại trong vai trò nam giới