Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gegen
01
chống lại
Drückt Widerspruch oder Ablehnung aus
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Sie ist gegen den Krieg.
Cô ấy phản đối chiến tranh.
02
chống lại, cho
Bezeichnet ein Mittel zur Heilung
Các ví dụ
Ich brauche ein Medikament gegen Kopfschmerzen.
Tôi cần một loại thuốc chống đau đầu.
03
chống lại
Gegenüber einer Person oder Sache gerichtet
Các ví dụ
Bayern spielt heute gegen Dortmund.
Bayern hôm nay thi đấu chống lại Dortmund.
04
khoảng, vào lúc
Ungefähr zu einer bestimmten Zeit
Các ví dụ
Ich komme gegen acht Uhr.
Tôi sẽ đến khoảng tám giờ.
05
để đổi lấy, lấy
Im Tausch gegen etwas
Các ví dụ
Ich gebe dir das Buch gegen zehn Euro.
Tôi sẽ đưa bạn cuốn sách đổi lấy mười euro.
06
so với, tương đối với
Vergleicht oder setzt in Bezug
Các ví dụ
Das ist nichts gegen deine Leistung.
Điều này chẳng là gì so với thành tích của bạn.
07
về phía, hướng về
Zeigt eine Bewegung in Richtung etwas an
Các ví dụ
Der Wind weht gegen Norden.
Gió thổi về phía bắc.



























