beruhigen
Pronunciation
/bəˈʁuːiɡən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "beruhigen"trong tiếng Đức

beruhigen
01

làm dịu, trấn an

Jemanden oder etwas ruhiger machen
beruhigen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
be
động từ gốc
ruhigen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
beruhige
ngôi thứ ba số ít
beruhigt
hiện tại phân từ
beruhigend
quá khứ đơn
beruhigte
quá khứ phân từ
beruhigt
Các ví dụ
Musik beruhigt oft die Nerven.
Âm nhạc thường làm dịu thần kinh.
02

bình tĩnh lại, thư giãn

Sich entspannen
beruhigen definition and meaning
Các ví dụ
Die Kinder beruhigen sich nach dem Spielen.
Những đứa trẻ bình tĩnh lại sau khi chơi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng