berufstätig
be
ruf
ˈʁu:f
roof
stä
stɛ:
ste
tig
tɪk
tik

Định nghĩa và ý nghĩa của "berufstätig"trong tiếng Đức

berufstätig
01

đang làm việc theo nghề, có nghề nghiệp

In einem Beruf arbeitend und damit regelmäßiges Einkommen beziehend 
berufstätig definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am berufstätigsten
so sánh hơn
berufstätiger
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Sie ist seit zehn Jahren berufstätig. 

Cô ấy đã làm việc trong một nghề được mười năm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng