aufgreifen
Pronunciation
/ˈaʊ̯fˌɡʁaɪ̯fn̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "aufgreifen"trong tiếng Đức

aufgreifen
01

bắt giữ, bắt giam

Jemanden offiziell festnehmen oder in Gewahrsam nehmen
aufgreifen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
auf
động từ gốc
greifen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
greife auf
ngôi thứ ba số ít
greift auf
hiện tại phân từ
aufgreifend
quá khứ đơn
griff auf
quá khứ phân từ
aufgegriffen
Các ví dụ
Der Verdächtige wurde beim Grenzübertritt aufgegriffen.
Nghi phạm đã bị bắt giữ khi vượt biên giới.
02

tiếp nhận, phát triển

Ein Thema, eine Anregung oder Idee aufnehmen und weiterentwickeln
aufgreifen definition and meaning
Các ví dụ
Die Schule griff die Montessori-Pädagogik für ihre Klassen auf.
Trường học đã áp dụng phương pháp sư phạm Montessori cho các lớp học của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng