éviter
Pronunciation
/evite/

Định nghĩa và ý nghĩa của "éviter"trong tiếng Pháp

01

tránh

faire en sorte de ne pas avoir un contact avec quelque chose ou quelqu'un
éviter definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
évite
ngôi thứ nhất số nhiều
évitons
ngôi thứ nhất thì tương lai
éviterai
hiện tại phân từ
évitant
quá khứ phân từ
évité
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
évitions
Các ví dụ
Elle a changé de chemin pour éviter les embouteillages.
Cô ấy đã đổi đường để tránh tắc đường.
02

tránh, kiềm chế

ne pas faire quelque chose volontairement pour une raison précise
éviter definition and meaning
Các ví dụ
Elle évite de trop parler pour ne pas déranger.
Cô ấy tránh nói quá nhiều để không làm phiền.
03

tránh, tha

faire en sorte que quelqu'un n'ait pas à subir quelque chose de désagréable
Các ví dụ
Cette invention évite aux gens de porter des charges lourdes.
Phát minh này tránh cho mọi người phải mang vác những vật nặng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng