Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'éventail
[gender: masculine]
01
quạt, quạt tay
objet portable servant à créer un courant d'air pour se rafraîchir
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
éventails
Các ví dụ
Les éventails étaient très à la mode au 18ème siècle.
Quạt tay rất thời thượng vào thế kỷ 18.
02
quạt, phạm vi
diversité ou gamme de possibilités
Các ví dụ
Cette université offre un éventail diversifié de filières académiques.
Trường đại học này cung cấp một loạt chuyên ngành học thuật đa dạng.



























