l'évolution
évolution
evɔlysjɔ̃
evawlysyaw
évocation

Định nghĩa và ý nghĩa của "évolution"trong tiếng Pháp

L'évolution
01

sự tiến hóa, sự phát triển

changement progressif d'un état, d'une situation ou d'une personne dans le temps 
l'évolution definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
évolutions
Các ví dụ
L'évolution de son caractère montre sa maturité. 

Sự tiến hóa tính cách của anh ấy cho thấy sự trưởng thành của anh ấy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng