Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'évolution
01
sự tiến hóa, sự phát triển
changement progressif d'un état, d'une situation ou d'une personne dans le temps
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
évolutions
Các ví dụ
L'évolution de son caractère montre sa maturité.
Sự tiến hóa tính cách của anh ấy cho thấy sự trưởng thành của anh ấy.



























