Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'évolution
01
sự tiến hóa, sự phát triển
changement progressif d'un état, d'une situation ou d'une personne dans le temps
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
évolutions
Các ví dụ
L' évolution de la météo rend la planification difficile.
Sự tiến hóa của thời tiết khiến việc lập kế hoạch trở nên khó khăn.



























