le trou
Pronunciation
/tʀu/

Định nghĩa và ý nghĩa của "trou"trong tiếng Pháp

Le trou
01

lỗ, hố

ouverture ou espace vide dans une surface
le trou definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
trous
Các ví dụ
Attention, il y a un trou profond dans le sol.
Chú ý, có một lỗ sâu trong lòng đất.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng