la trouille
trouille
tʁʊj
trooy
trouvaille

Định nghĩa và ý nghĩa của "trouille"trong tiếng Pháp

La trouille
01

sợ hãi, kinh hoàng

peur forte et familière 
la trouille definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
J'ai eu la trouille en entendant ce bruit dans la nuit. 

Tôi đã có trouille khi nghe thấy tiếng ồn đó vào ban đêm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng