Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
trouillard
01
nhát gan, hèn nhát
qui est très peureux, qui manque de courage
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus trouillard
so sánh hơn
plus trouillard
có thể phân cấp
giống đực số ít
trouillard
giống đực số nhiều
trouillards
giống cái số ít
trouillarde
giống cái số nhiều
trouillardes
Các ví dụ
Cet élève trouillard n' ose pas répondre.
Học sinh nhát gan này không dám trả lời.
Le trouillard
01
kẻ hèn nhát, người nhút nhát
personne qui manque de courage, qui a facilement peur
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
trouillards
Các ví dụ
On l' a appelé trouillard parce qu' il avait peur.
Họ gọi anh ta là kẻ nhát gan vì anh ta sợ hãi.



























