trouble
Pronunciation
/tʀubl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "trouble"trong tiếng Pháp

trouble
01

đục, vẩn đục

qui n'est pas clair, limpide ou transparent ; obscurci ou opaque
trouble definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus trouble
so sánh hơn
plus trouble
có thể phân cấp
giống đực số ít
trouble
giống đực số nhiều
troubles
giống cái số ít
trouble
giống cái số nhiều
troubles
Các ví dụ
Son regard semblait trouble et inquiet.
Ánh mắt của anh ấy có vẻ mờ đục và lo lắng.
Le trouble
01

rối loạn, sự xáo trộn

difficulté, perturbation ou anomalie dans le fonctionnement normal du corps, de l'esprit ou d'une situation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
troubles
Các ví dụ
Il a ressenti un trouble émotionnel après la mauvaise nouvelle.
Anh ấy cảm thấy một rối loạn cảm xúc sau tin xấu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng