le troupeau
Pronunciation
/tʁupˈo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "troupeau"trong tiếng Pháp

Le troupeau
[gender: masculine]
01

đàn, bầy

groupe d'animaux de la même espèce qui vivent ou se déplacent ensemble
le troupeau definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
troupeaux
Các ví dụ
Les loups attaquent parfois un troupeau d' ovins.
Sói đôi khi tấn công một đàn cừu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng