le troupeau
trou
tʁu
troo
peau
po
po
trousseau

Định nghĩa và ý nghĩa của "troupeau"trong tiếng Pháp

Le troupeau
01

đàn, bầy

groupe d'animaux de la même espèce qui vivent ou se déplacent ensemble 
le troupeau definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
troupeaux
Các ví dụ
Le berger guide le troupeau à travers la vallée. 

Người chăn cừu dẫn dắt đàn gia súc qua thung lũng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng