la truite
Pronunciation
/tʁyit/

Định nghĩa và ý nghĩa của "truite"trong tiếng Pháp

La truite
01

cá hồi, cá hồi suối

poisson d'eau douce, de la famille des Salmonidés, vivant dans les rivières et lacs, souvent pêché pour sa chair
la truite definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
truites
Các ví dụ
Les pêcheurs utilisent des mouches artificielles pour attraper la truite.
Ngư dân sử dụng ruồi nhân tạo để bắt cá hồi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng