Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
très
01
rất, vô cùng
indique un degré élevé ou une intensité
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Il est très fatigué aujourd'hui.
Hôm nay anh ấy rất mệt.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
rất, vô cùng
Hôm nay anh ấy rất mệt.